KHOAI LANG GB 01

khoai lang nhat 123

Khoai lang Nhật GB 01
– Khoai lang giống nhật GB 01được công ty Nông nghiệp Gia Bảo Trồng Thử nghiệm trên đất Thanh Hóa từ năm 2012 đến nay

– Khoai lang GB01 : có da màu đỏ ruột màu vàng, phát triển tốt nhất đối với loại đất có cấu trúc tơi xốp thoát nước tốt và giàu hữu cơ.
– Công ty Gia Bảo đã và đang trồng và sản xuất và tiêu thụ sản phẩm khoai langg GB01mỗi năm chúng tôi đang dự tính sản xuất 1000 tấn khoai lang , công ty chúng tôi có trang trại sản xuất với diện tíc trên 5 ha, có khu vực tạo giống F1 để cung câp cho các nông hộ mỗi năm chúng tôi cung cấp trên một triệu dây giống cho người trồng ngoài ra chúng tôi còn bao tiêu sản phẩm cho bà con nông dân với hình thức bán giống cho bà con nợ ½ số tiền giống đến cuối vụ thu hoạch và bao tiêu sản phẩm

 Khoai lang là loại thực phẩm giàu các chất mangan, canxi, vitaminA, B, choline… Củ khoai đã phơi khô có chứa những chất rất quý với cơ thể là vitamin chống nhiễm mỡ. Nếu thiếu vitamin này có thể dẫn đến hỗn loạn chuyển hoá gan, nhiễm mỡ gan, xơ gan.
Lá rau lang là loại rau dân giã vừa ngon, vừa mát, bổ. Để phòng chống béo phì, có thể ăn củ và rau lang luộc. Nhưng không nên ăn quá thường xuyên vì nó chứa nhiều canxi, có thể gây sỏi thận.

Trong ngọn dây khoai lang đỏ có một chất gần giống như insulin, do đó, người bị bệnh đái tháo đường hàng ngày nếu ăn dây khoai lang đỏ có tác dụng chữa bệnh rất hiệu quả.

Ngoài ra, khoa lang cò có tác dụng nhuận tràng, chữa táo bón. Củ khoai lang là một thức ăn tốt với những người bị suy yếu gan.
Những người bị di tinh, nước tiểu đục dùng khoai lang khô tán bột uống mỗi ngày 20g vào sáng sớm và tối trước khi đi ngủ. Uống liên tục vài ba tuần sẽ có hiệu quả tốt.

Phụ nữ kinh nguyệt không đều, máu xấu thường ăn khoai lang mỗi tháng 15 – 20 ngày. Ăn vài tháng sẽ có hiệu quả tốt.
Vỏ khoai lang chứa nhiều vitamin và khoáng chất, do đó, khi luộc bảo vệ phần vỏ không bị sây sát, không gọt vỏ nếu không cần thiết.
Trong khoai lang có chất đường, ăn nhiều nhất là khi đói sẽ gây tang tiết dịch vị làm nóng ruột, ợ chua, hơi trướng bụng. Để tránh tình trạng này, khoai phải được luộc, nướng thật chín hoặc cho thêm ít rượu để phá huỷ chất men. Nếu bị đầy bụng có thể uống một ít nước gừng.

Khoai lang là vị thuốc, món ăn bổ dưỡng cho nhiều đối tượng, riêng với các trường hợp bị tiêu chảy, viêm dạ dày, đường huyết thấp nên hạn chế ăn khoai lang.

 Thành Phần Dinh Dưỡng:

Khoai lang chứa một số protein có khả năng chống lại sự oxy hóa.

Loại củ này được xem là một nguồn vitamin A ( tồn tại trong trạng thái beta-caroten) dồi dào, một nguồn vitamin C, mangan, đồng, chất xơ, vitamin B6, kali và sắt. Cả beta-caroten và vitamin C có khả năng chống oxy hóa mạnh giúp loại trừ các gốc tự do trong cơ thể. Các gốc tự do là những chất hóa học phá hủy tế bào, màng tế bào và có liên quan đến sự phát triển của các chứng bệnh như chứng xơ vữa động mạch, bệnh tiểu đường, bệnh tim và ung thư ruột kết. Điều này có thể giải thích tại sao beta-caroten và vitamin C đều hữu dụng trong việc phòng tránh những chứng bệnh này.

 

Nếu bạn hút thuốc hay bị hít khói thuốc, hãy dùng những loại thực phẩm giàu vitamin A như khoai lang. Ăn uống đúng cách có thể cứu sống bạn.

 

Sweet potato, baked, with skin
1.00 each
77.00 grams
95.39 calories
Nutrient Amount DV
(%)
Nutrient
Density
World’s Healthiest
Foods Rating
vitamin A 13107.70 IU 262.2 49.5 excellent
vitamin C 17.06 mg 28.4 5.4 very good
manganese 0.52 mg 26.0 4.9 very good
copper 0.26 mg 13.0 2.5 good
dietary fiber 3.14 g 12.6 2.4 good
vitamin B6 (pyridoxine) 0.25 mg 12.5 2.4 good
potassium 306.05 mg 8.7 1.7 good
iron 1.46 mg 8.1 1.5 good
World’s Healthiest
Foods Rating
Rule
excellent DV>=75% OR Density>=7.6 AND DV>=10%
very good DV>=50% OR Density>=3.4 AND DV>=5%
good DV>=25% OR Density>=1.5 AND DV>=2.5%

 

Sweet potato, baked, with skin
(Note: “–” indicates data is unavailable)
amount 1.00 each  
total weight 77.00 g  
Basic Components
nutrient amount %DV
calories 95.39 5.30
calories from fat 0.75  
calories from saturated fat 0.17  
protein 1.76 g 3.52
carbohydrates 22.38 g 7.46
dietary fiber 3.14 g 12.56
soluble fiber 1.01 g  
insoluble fiber 1.46 g  
sugar – total 16.34 g  
monosaccharides — g  
disaccharides — g  
other carbs 2.90 g  
fat – total 0.08 g 0.12
saturated fat 0.02 g 0.10
mono fat 0.00 g 0.00
poly fat 0.04 g 0.17
trans fatty acids 0.00 g  
cholesterol 0.00 mg 0.00
water 51.77 g  
ash 1.46 g  
Vitamins
nutrient amount %DV
vitamin A IU 13107.70 IU 262.15
vitamin A RE 1310.69 RE  
A – carotenoid 1310.70 RE 17.48
A – retinol 0.00 RE  
A – beta carotene 7864.16 mcg  
thiamin – B1 0.06 mg 4.00
riboflavin – B2 0.09 mg 5.29
niacin – B3 0.88 mg 4.40
niacin equiv 1.24 mg  
vitamin B6 0.25 mg 12.50
vitamin B12 0.00 mcg 0.00
biotin — mcg
vitamin C 17.06 mg 28.43
vitamin D IU 0.00 IU 0.00
vitamin D mcg 0.00 mcg  
vitamin E alpha equiv 0.17 mg 0.85
vitamin E IU 0.26 IU  
vitamin E mg 0.17 mg  
folate 17.23 mcg 4.31
vitamin K — mcg
pantothenic acid 0.54 mg 5.40
Minerals
nutrient amount %DV
boron — mcg  
calcium 22.58 mg 2.26
chloride — mg  
chromium — mcg
copper 0.26 mg 13.00
fluoride — mg
iodine — mcg
iron 1.46 mg 8.11
magnesium 19.29 mg 4.82
manganese 0.52 mg 26.00
molybdenum — mcg
phosphorus 50.14 mg 5.01
potassium 306.05 mg 8.74
selenium 0.54 mcg 0.77
sodium 9.56 mg 0.40
zinc 0.26 mg 1.73
Saturated Fats
nutrient amount %DV
4:0 butyric 0.00 g  
6:0 caproic 0.00 g  
8:0 caprylic 0.00 g  
10:0 capric 0.00 g  
12:0 lauric 0.00 g  
14:0 myristic 0.00 g  
15:0 pentadecanoic 0.00 g  
16:0 palmitic 0.02 g  
17:0 margaric 0.00 g  
18:0 stearic 0.00 g  
20:0 arachidic 0.00 g  
22:0 behenate 0.00 g  
24:0 lignoceric 0.00 g  
Mono Fats
nutrient amount %DV
14:1 myristol 0.00 g  
15:1 pentadecenoic 0.00 g  
16:1 palmitol 0.00 g  
17:1 heptadecenoic 0.00 g  
18:1 oleic 0.00 g  
20:1 eicosen 0.00 g  
22:1 erucic 0.00 g  
24:1 nervonic 0.00 g  
Poly Fats
nutrient amount %DV
18:2 linoleic 0.03 g  
18:3 linolenic 0.01 g  
18:4 stearidon 0.00 g  
20:3 eicosatrienoic 0.00 g  
20:4 arachidon 0.00 g  
20:5 EPA 0.00 g  
22:5 DPA 0.00 g  
22:6 DHA 0.00 g  
Other Fats
nutrient amount %DV
omega 3 fatty acids 0.01 g 0.42
omega 6 fatty acids 0.03 g  
Amino Acids
nutrient amount %DV
alanine 0.10 g  
arginine 0.08 g  
aspartate 0.30 g  
cystine 0.01 g 2.44
glutamate 0.17 g  
glycine 0.08 g  
histidine 0.03 g 2.33
isoleucine 0.09 g 7.83
leucine 0.13 g 5.14
lysine 0.09 g 3.83
methionine 0.04 g 5.41
phenylalanine 0.11 g 9.24
proline 0.08 g  
serine 0.09 g  
threonine 0.09 g 7.26
tryptophan 0.02 g 6.25
tyrosine 0.07 g 7.22
valine 0.11 g 7.48
Other
nutrient amount %DV
alcohol 0.00 g  
caffeine 0.00 mg  
artif sweetener total — mg  
aspartame — mg  
saccharin — mg  
sugar alcohol — g  
glycerol — g  
inositol — g  
mannitol — g  
sorbitol — g  
xylitol — g  
organic acids — mg  
acetic acid — mg  
citric acid — mg  
lactic acid — mg  
malic acid — mg  
choline — mg
taurine — mg